Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với matronage: Thân phận người đàn bà có chồngdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She held matronship at the local clinic.
/ˈmætrənˌʃɪp/
matronship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như matronage.
She held matronship at the local clinic.