TanroDictionary Sổ từ

matronly

/ˈmeɪtrənli/

Anh
0

matronly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà có chồng; Đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà có chồng.tính từEN-VI Dict
  2. Đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She had a matronli look and manner.

  2. Her matronli dress looked simple and serious.