TanroDictionary Sổ từ

matronage

/ˈmætrəˌnɑːʒ/

Anh
0

matronage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân phận người đàn bà có chồng; Sự trông nom của bà quản lý (bệnh viện, trường học... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân phận người đàn bà có chồng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trông nom của bà quản lý (bệnh viện, trường học... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her matronage lasted many busy years.

  2. The nurse served under the matronage of the hospital.