Nghĩa tiếng Việt
- Tính chín; tính thuần thục, tính trưởng thành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her matureness showed in calm, careful choices.
/məˈtʃʊə(r)nəs/
matureness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chín; tính thuần thục, tính trưởng thành.
Her matureness showed in calm, careful choices.