Nghĩa tiếng Việt
- .tính từ いWiktionary
- Có thời gian ngắn hơn bình thường để quá trình kết thúc hoặc hoạt động đạt kết quả; chóng.tính từ いWiktionary
- Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường nên chỉ cần tương đối ít thời gian để hoạt động đạt kết quả; nhanh.tính từ いWiktionary
- Có khoảng cách ngắn hơn bình thường giữa các yếu tố, các đơn vị hợp thành; trái với thưa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mau khô.
-
Vết thương mau lành.
-
Mau hỏng.
-
Mau lớn.
-
Chạy mau kẻo muộn.