TanroDictionary Sổ từ

mau

Việt
0

mau là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ; Có thời gian ngắn hơn bình thường để quá trình kết thúc hoặc hoạt động đạt kết quả; chóng; Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường nên chỉ cần tương đối ít thời gian để hoạt động đạt kết quả; nhanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. .tính từ いWiktionary
  2. Có thời gian ngắn hơn bình thường để quá trình kết thúc hoặc hoạt động đạt kết quả; chóng.tính từ いWiktionary
  3. Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường nên chỉ cần tương đối ít thời gian để hoạt động đạt kết quả; nhanh.tính từ いWiktionary
  4. Có khoảng cách ngắn hơn bình thường giữa các yếu tố, các đơn vị hợp thành; trái với thưa.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mau khô.

  2. Vết thương mau lành.

  3. Mau hỏng.

  4. Mau lớn.

  5. Chạy mau kẻo muộn.