Nghĩa tiếng Việt
- Nhanh, chỉ trong thời gian ngắn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Giải quyết mau chóng.
-
Mau chóng khỏi bệnh.
mau chóng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhanh, chỉ trong thời gian ngắn.
Giải quyết mau chóng.
Mau chóng khỏi bệnh.