TanroDictionary Sổ từ

mau mắn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chậm chạp.tính từ い

Ví dụ

  1. Tính nết mau mắn.

  2. Chị ấy đẻ mau mắn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép