TanroDictionary Sổ từ

maudlin

/ˈmɔːdlɪn/

Anh
0

maudlin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Uỷ mị, hay khóc lóc, sướt mướt; Say lè nhè; Tính uỷ mị, tính hay khóc lóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uỷ mị, hay khóc lóc, sướt mướt.tính từEN-VI Dict
  2. Say lè nhè.tính từEN-VI Dict
  3. Tính uỷ mị, tính hay khóc lóc.danh từEN-VI Dict
  4. Tình cảm uỷ mị, tình cảm sướt mướt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His maudlin speech made everyone quiet.

  2. He became maudlin after two drinks.

  3. She laughed at his maudlin nature.

  4. The film was full of maudlin feelings.