TanroDictionary Sổ từ

maunderer

/ˈmɔndɜːɜː/

Anh
0

maunderer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nói nhảm; người đi đứng uể oải; người làm việc uể oải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nói nhảm.danh từEN-VI Dict
  2. người đi đứng uể oải; người làm việc uể oải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The maunderer talked on and on.

  2. The maunderer moved slowly across the yard.