TanroDictionary Sổ từ

mausoleum

/ˌmɔːsəˈliːəm/

Anh
0

mausoleum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lăng, lăng tẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lăng, lăng tẩm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The family visited a quiet mausoleum.