Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của maverick.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is mavericking through the project.
/ˈmævərɪkɪŋ/
mavericking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của maverick.
He is mavericking through the project.