Nghĩa tiếng Việt
- Chức thị trưởng.danh từEN-VI Dict
- Nhiệm kỳ thị trưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His mayoralti lasted for two busy years.
-
During her mayoralti, the park was rebuilt.
/ˈmeɪərəlti/
mayoralty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức thị trưởng; Nhiệm kỳ thị trưởng.
His mayoralti lasted for two busy years.
During her mayoralti, the park was rebuilt.