TanroDictionary Sổ từ

mayoralty

/ˈmeɪərəlti/

Anh
0

mayoralty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức thị trưởng; Nhiệm kỳ thị trưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức thị trưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Nhiệm kỳ thị trưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His mayoralti lasted for two busy years.

  2. During her mayoralti, the park was rebuilt.