Nghĩa tiếng Việt
- Gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem.tính từEN-VI Dict
- Nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc.tính từEN-VI Dict
- (về cái gì được cung cấp hay có sẵn) không đủ (về lượng) hay kém (về chất)tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meagre dog looked tired and thin.
-
We ate a meagre lunch of bread and soup.
-
The meagre supplies lasted only two days.