Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất giống bột; tính chất có bột, tính chất nhiều bột, tình trạng phủ đầy bột.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bread had too much mealiness for my taste.
/ˈmilinəs/
mealiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất giống bột; tính chất có bột, tính chất nhiều bột, tình trạng phủ đầy bột.
The bread had too much mealiness for my taste.