Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của meal.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is mealing the grains for dinner.
/ˈmilɪŋ/
mealing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của meal.
She is mealing the grains for dinner.