Nghĩa tiếng Việt
- Ăn nói ngọt ngào, ăn nói ngọt sớt.tính từEN-VI Dict
- Màu mè.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His mealy-mouthed praise sounded fake.
-
The speech was mealy-mouthed and unclear.
/ˈmiliˈmɑʊθt/
mealy-mouthed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn nói ngọt ngào, ăn nói ngọt sớt; Màu mè.
His mealy-mouthed praise sounded fake.
The speech was mealy-mouthed and unclear.