TanroDictionary Sổ từ

mealy-mouthed

/ˈmiliˈmɑʊθt/

Anh
0

mealy-mouthed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn nói ngọt ngào, ăn nói ngọt sớt; Màu mè.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn nói ngọt ngào, ăn nói ngọt sớt.tính từEN-VI Dict
  2. Màu mè.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His mealy-mouthed praise sounded fake.

  2. The speech was mealy-mouthed and unclear.