TanroDictionary Sổ từ

meandrine

/ˈmiːndriːn/

Anh
0

meandrine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The meandrine path wound through the trees.