Nghĩa tiếng Việt
- Trong lúc ấy, trong khi ấy.danh từEN-VI Dict
- Trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
In the meantime, please wait here.
-
He studied in the meantime after dinner.
/ˈmiːntaɪm/
meantime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong lúc ấy, trong khi ấy; Trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy.
In the meantime, please wait here.
He studied in the meantime after dinner.