Nghĩa tiếng Việt
- In the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy.danh từEN-VI Dict
- Trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Meanwhile, I will finish my homework.
-
She cleaned the room; meanwhile, I cooked.