TanroDictionary Sổ từ

meanwhile

/ˈmiːnwaɪl/

Anh Thông dụng
0

meanwhile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: In the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy; Trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. In the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy.danh từEN-VI Dict
  2. Trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Meanwhile, I will finish my homework.

  2. She cleaned the room; meanwhile, I cooked.