TanroDictionary Sổ từ

measly

/ˈmizli/

Anh
0

measly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lên sởi (người); Mắc bệnh gạo (lợn); Không ra gì, vô giá trị; vô tích sự; đáng khinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lên sởi (người).tính từEN-VI Dict
  2. Mắc bệnh gạo (lợn).tính từEN-VI Dict
  3. Không ra gì, vô giá trị; vô tích sự; đáng khinh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The measli child stayed home from school.

  2. The measli pig needed extra care.

  3. That old tool is measli and useless.