TanroDictionary Sổ từ

measurability

/ˌmezəˈæʃəbliːt/

Anh
0

measurability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đo được, tính lường được; Tính vừa phải, tính phải chăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đo được, tính lường được.danh từEN-VI Dict
  2. Tính vừa phải, tính phải chăng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The measurabiliti of the result was useful.

  2. We liked the measurabiliti of the plan.