TanroDictionary Sổ từ

measure

/ˈmeʒə(r)/

Anh
0

measure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo; Hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức; Tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo.danh từEN-VI Dict
  2. Hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức.danh từEN-VI Dict
  3. Tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đo.danh từEN-VI Dict
  4. Phương sách, biện pháp, cách xử trí.danh từEN-VI Dict
  5. Ước số.danh từEN-VI Dict
  6. Nhịp, nhịp điệu.danh từEN-VI Dict
  7. Lớp, tầng.danh từEN-VI Dict
  8. Điệu nhảy.danh từEN-VI Dict
  9. Đo, đo lường.động từEN-VI Dict
  10. So với, đọ với; đọ sức với.động từEN-VI Dict
  11. Liệu chừng, liệu.động từEN-VI Dict
  12. phân phối, phân ra, chia ra.động từEN-VI Dict
  13. Vượt, đi qua.động từEN-VI Dict
  14. Đo được.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a ruler for every measure.

  2. They acted without any measure or limit.

  3. Success is the only true measure of life.

  4. We must take measure against this problem.

  5. Find the greatest common measure of these numbers.