Nghĩa tiếng Việt
- Sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo.danh từEN-VI Dict
- Hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức.danh từEN-VI Dict
- Tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đo.danh từEN-VI Dict
- Phương sách, biện pháp, cách xử trí.danh từEN-VI Dict
- Ước số.danh từEN-VI Dict
- Nhịp, nhịp điệu.danh từEN-VI Dict
- Lớp, tầng.danh từEN-VI Dict
- Điệu nhảy.danh từEN-VI Dict
- Đo, đo lường.động từEN-VI Dict
- So với, đọ với; đọ sức với.động từEN-VI Dict
- Liệu chừng, liệu.động từEN-VI Dict
- phân phối, phân ra, chia ra.động từEN-VI Dict
- Vượt, đi qua.động từEN-VI Dict
- Đo được.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a ruler for every measure.
-
They acted without any measure or limit.
-
Success is the only true measure of life.
-
We must take measure against this problem.
-
Find the greatest common measure of these numbers.