TanroDictionary Sổ từ

measurer

/ˈmɛʒɜːɜː/

Anh
0

measurer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dụng cụ đo, thước đo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ đo, thước đo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use a measurer to check the width.