TanroDictionary Sổ từ

meaty

/ˈmiti/

Anh
0

meaty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thịt; nhiều thịt; Súc tích (văn); có nội dung, phong phú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thịt; nhiều thịt.tính từEN-VI Dict
  2. Súc tích (văn); có nội dung, phong phú.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stew was meati and full of flavor.

  2. His essay was meati and well argued.