Nghĩa tiếng Việt
- Thánh địa Mecca của hồi giáo.danh từEN-VI Dict
- Địa điểm hấp dẫn du khách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The city became a mecca for artists.
-
This museum is a mecca for travelers.
/ˈmekə/
mecca là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thánh địa Mecca của hồi giáo; Địa điểm hấp dẫn du khách.
The city became a mecca for artists.
This museum is a mecca for travelers.