TanroDictionary Sổ từ

mechanician

/ˌmɛkəˈnɪʃən/

Anh
0

mechanician là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công nhân cơ khí; Nhà cơ học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công nhân cơ khí.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà cơ học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mechanician repaired the machine.

  2. The mechanician explained the broken gear.