Nghĩa tiếng Việt
- Công nhân cơ khí.danh từEN-VI Dict
- Nhà cơ học.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mechanician repaired the machine.
-
The mechanician explained the broken gear.
/ˌmɛkəˈnɪʃən/
mechanician là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công nhân cơ khí; Nhà cơ học.
The mechanician repaired the machine.
The mechanician explained the broken gear.