TanroDictionary Sổ từ

mechanism

/ˈmekənɪzəm/

Anh Thông dụng
0

mechanism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy móc, cơ cấu, cơ chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Kỹ thuật, kỹ xảo; Thuyết cơ giới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy móc, cơ cấu, cơ chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  2. Kỹ thuật, kỹ xảo.danh từEN-VI Dict
  3. Thuyết cơ giới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mechanism of government is quite complex.

  2. The pianist showed the mechanism of his hands.

  3. The mechanism of the lock is simple.

  4. the mechanism of government

    cơ cấu chính quyền

  5. the mechanism of a pianist

    kỹ xảo của một người chơi pianô