Nghĩa tiếng Việt
- Huy chương lớn.danh từEN-VI Dict
- Trái tim (bằng vàng hoặc bạc có lồng ảnh, đeo ở cổ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a silver medallion on a chain.
-
He opened the medallion to see the photo.
/məˈdæliən/
medallion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Huy chương lớn; Trái tim (bằng vàng hoặc bạc có lồng ảnh, đeo ở cổ).
She wore a silver medallion on a chain.
He opened the medallion to see the photo.