TanroDictionary Sổ từ

medallion

/məˈdæliən/

Anh
0

medallion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Huy chương lớn; Trái tim (bằng vàng hoặc bạc có lồng ảnh, đeo ở cổ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Huy chương lớn.danh từEN-VI Dict
  2. Trái tim (bằng vàng hoặc bạc có lồng ảnh, đeo ở cổ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a silver medallion on a chain.

  2. He opened the medallion to see the photo.