Nghĩa tiếng Việt
- Hay xen vào việc của người khác, thích xen vào việc của người khác, hay lăng xăng quấy rầy ((cũng) meddling).tính từ いWiktionary
meddlersome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay xen vào việc của người khác, thích xen vào việc của người khác, hay lăng xăng quấy rầy ((cũng) meddling).