Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay xen vào việc của người khác, tính thích xen vào việc của người khác, tính hay lăng xăng quấy rầy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His meddlesomeness annoyed everyone at lunch.
/ˈmɛdəlsəmnəs/
meddlesomeness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay xen vào việc của người khác, tính thích xen vào việc của người khác, tính hay lăng xăng quấy rầy.
His meddlesomeness annoyed everyone at lunch.