TanroDictionary Sổ từ

meddling

/ˈmɛdəlin/

Anh Thông dụng
0

meddling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xen vào việc người khác, sự can thiệp vào việc người khác; sự lăng xăng quấy rầy; hiện tại phân từ của meddle; Meddlersome.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xen vào việc người khác, sự can thiệp vào việc người khác; sự lăng xăng quấy rầy.danh từEN-VI Dict
  2. hiện tại phân từ của meddleđộng từEN-VI Dict
  3. Meddlersome.tính từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của meddleđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Her meddling upset the whole family.

  2. He is meddling in their private plans.

  3. A meddling neighbor asked too many questions.