Nghĩa tiếng Việt
- Ở giữa.tính từEN-VI Dict
- Trung bình; vừa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The medial line runs through the center.
-
The test result was medial, not high.
/ˈmiːdiəl/
medial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở giữa; Trung bình; vừa.
The medial line runs through the center.
The test result was medial, not high.