TanroDictionary Sổ từ

median

/ˈmiːdiən/

Anh
0

median là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trung vị; Trung tuyến; Động mạch giữa dây thần kinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trung vị.danh từEN-VI Dict
  2. Trung tuyến.danh từEN-VI Dict
  3. Động mạch giữa dây thần kinh.danh từEN-VI Dict
  4. Đất trống giữa hai hướng ngược nhau của một đường đi.danh từEN-VI Dict
  5. Có giá trị bằng trung vị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The median was useful in class.

  2. The median played a key role.

  3. The median result helped everyone.