Nghĩa tiếng Việt
- Trung vị.danh từEN-VI Dict
- Trung tuyến.danh từEN-VI Dict
- Động mạch giữa dây thần kinh.danh từEN-VI Dict
- Đất trống giữa hai hướng ngược nhau của một đường đi.danh từEN-VI Dict
- Có giá trị bằng trung vị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The median was useful in class.
-
The median played a key role.
-
The median result helped everyone.