Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình của chính phủ Mỹ về việc chăm sóc người già trên 65 tuổi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My grandmother gets medicare for her doctor visits.
/ˈmedɪkeə(r)/
medicare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chương trình của chính phủ Mỹ về việc chăm sóc người già trên 65 tuổi.
My grandmother gets medicare for her doctor visits.