Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của medicate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are medicating the patient carefully.
/mˈɛdɪkˌeɪtɪŋ/
medicating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của medicate.
They are medicating the patient carefully.