Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc; dùng làm thuốc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
These medicinal herbs can help soothe your cough.
-
medicinal herbs
cỏ làm thuốc, dược thảo
/məˈdɪsɪnl/
medicinal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc; dùng làm thuốc.
These medicinal herbs can help soothe your cough.
medicinal herbs
cỏ làm thuốc, dược thảo