TanroDictionary Sổ từ

medicine

/ˈmedsn/

Anh Thông dụng
0

medicine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: y học, y khoa; thuốc, dược liệu; nội khoa, khoa nội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. y học, y khoadanh từEN-VI Dict
  2. thuốc, dược liệudanh từEN-VI Dict
  3. nội khoa, khoa nộidanh từEN-VI Dict
  4. bùa ngải, phép ma, yêu thuật (ở những vùng còn lạc hậu)danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Medicine can help reduce fever and pain.

  2. You should take your medicine every morning.

  3. She studied medicine in medical school.

  4. The village story spoke of strange medicine.

  5. to take medicine

    uống thuốc