TanroDictionary Sổ từ

meditate

/ˈmedɪteɪt/

Anh Thông dụng
0

meditate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngẫm nghĩ, trầm ngâm; Trù tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngẫm nghĩ, trầm ngâm.động từEN-VI Dict
  2. Trù tính.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I like to meditate before bed.

  2. She meditate on a better plan.