Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của meditate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is meditating before breakfast.
/mˈɛdɪtˌeɪtɪŋ/
meditating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của meditate.
He is meditating before breakfast.