TanroDictionary Sổ từ

meditation

/ˌmedɪˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

meditation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngẫm nghĩ, sự trầm ngâm, sự trầm tư mặc tưởng; Thiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngẫm nghĩ, sự trầm ngâm, sự trầm tư mặc tưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Thiềndanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her meditation helped her stay calm before class.

  2. He practices meditation every morning for peace.

  3. A meditation master.

    Một thiền sư.