TanroDictionary Sổ từ

meditator

/ˈmɛdəˌteɪtɜː/

Anh
0

meditator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ngẫm nghĩ, người trầm tư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngẫm nghĩ, người trầm tư.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The meditator sat quietly and thought for hours.