Nghĩa tiếng Việt
- Sự pha trộn, sự hỗn hợp; mớ hỗn hợp; mớ hỗn độn, nhóm người hỗn tạp.danh từEN-VI Dict
- Bản nhạc hỗn hợp (gồm nhiều đoạn trích của các bản khác nhau); sách tạp lục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The drawer held a medley of old papers.
-
The album was a medley of favorite songs.