TanroDictionary Sổ từ

meek

/miːk/

Anh Thông dụng
0

meek là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boy was as meek as a lamb.

  2. as meek as a lamb (as Moses)

    hiền lành như con cừu, lành như đất, lành như bụt