TanroDictionary Sổ từ

megadeath

/ˈmeɡədeθ/

Anh
0

megadeath là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chết một triệu người (trong chiến tranh nguyên tử).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái chết một triệu người (trong chiến tranh nguyên tử).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The megadeath played a key role.