TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ megaphone – Loa (để nói); Nói bằng loa

megaphone

/ˈmeɡəfəʊn/

Anh Thông dụng
0

megaphone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loa (để nói); Nói bằng loa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loa (để nói).danh từEN-VI Dict
  2. Nói bằng loa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spoke through a megaphone at the parade.

  2. She megaphoned the news across the noisy yard.