Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của megaphone.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is megaphoning the message to everyone.
/ˈmeɡəfɑːnɪŋ/
megaphoning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của megaphone.
He is megaphoning the message to everyone.