Nghĩa tiếng Việt
- Xoàng, thường, không nổi bật.tính từEN-VI Dict
- Biểu lộ sự thờ ơ hay hờ hững. Như ờOEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed meh all night.
-
He shouted meh after the fall.
/me/
meh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xoàng, thường, không nổi bật; Biểu lộ sự thờ ơ hay hờ hững. Như ờ.
His voice stayed meh all night.
He shouted meh after the fall.