TanroDictionary Sổ từ

melanin

/ˈmelənɪn/

Anh Thông dụng
0

melanin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mêlanin, hắc tố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mêlanin, hắc tố.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Melanin gives skin and hair their color.