TanroDictionary Sổ từ

melanotic

/ˌmɛləˈnɑːtɪk/

Anh
0

melanotic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) bệnh hắc tố; Mắc bệnh hắc tố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) bệnh hắc tố.tính từEN-VI Dict
  2. Mắc bệnh hắc tố.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor explained the melanotic skin change.

  2. The cat was melanotic and very dark.