Nghĩa tiếng Việt
- Ngọt ngào, ngọt như mật, dịu dàng (giọng nói, lời nói).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her mellifluous voice calmed the nervous child.
/meˈlɪfluəs/
mellifluous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngọt ngào, ngọt như mật, dịu dàng (giọng nói, lời nói).
Her mellifluous voice calmed the nervous child.